Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ bảy:  cắn (đốt), đập, dẫm chết, kiến, vi sinh vật, vi khuẩn, vi trùng, đường đường chính chính, quyền lợi, câu nệ.

3 phần trước:

1. 叮著 – dīngzhe – đinh trứ (cắn, đốt)

a. 叮 – dīng – đinh

Cách viết:

Bộ thành phần:

口 KHẨU (cái miệng)

丁 ĐINH (Can Đinh, can thứ tư trong mười can)

Nghĩa:

  • Đốt, chích (kiến, ong…). Như: “bị văn tử đinh liễu” 被蚊子叮了 bị muỗi đốt rồi.
  • Dặn đi dặn lại.

b. 著 – zhe – trứ

Xem lại ở đây.

2. 動彈 – dòngtán – động đạn (đập)

a. 動 – dòng – động

Xem lại ở đây.

b. 彈 – tán – đạn

Cách viết:

Bộ thành phần:

弓 CUNG (cái cung)

單 ĐƠN (cô đơn, lẻ) = 口 KHẨU (miệng) + 田 ĐIỀN (ruộng) + 十 THẬP (mười)

Nghĩa:

  • Đạn, bom (vật chứa thuốc nổ có thể phá hủy, làm cho bị thương hoặc giết chết).
  • Như: “tạc đạn” 炸彈 bom nổ, “nguyên tử đạn” 原子彈 bom nguyên tử, “thủ lựu đạn” 手榴彈 lựu đạn tay.
  • Hòn, cục, viên (để bắn ra). Như: “đạn hoàn” 彈丸 hòn bi, “nê đạn” 泥彈 hòn đất.
  • Cây cung.
  • Gảy, đánh (đàn). Như: “đàn cầm” 彈琴 đánh đàn, “đàn tì bà” 彈琵琶 gảy đàn tì bà.

3. 踩死 – cǎi sǐ – thải tử (dẫm chết)

a. 踩 – cǎi – thải

Xem lại ở đây.

b. 死 – sǐ – tử

Xem lại ở đây.

4. 螞蟻 – mǎyǐ – mã nghĩ (con kiến)

a. 螞 – mǎ – mã

Cách viết:

Bộ thành phần:

蟲 TRÙNG (sâu bọ)

馬 MÃ (con ngựa)

Nghĩa:

  • “Mã hoàng” 螞蟥 đỉa trâu.
  • “Mã nghĩ” 螞蟻 kiến càng.
  • “Mã lang” 螞螂 chuồn chuồn.

b. 蟻 – yǐ – nghĩ

Cách viết:

Bộ thành phần:

蟲 TRÙNG (sâu bọ)

義 NGHĨA (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Con kiến.
  • “Bạch nghĩ” 白蟻 con mối trắng hay ăn đồ gỗ.
  • Bọt, tăm rượu. Như: “phù nghĩ” 浮蟻 tăm rượu.
  • Nhỏ, bé, nhỏ mọn. Như: “nghĩ mệnh” 蟻命 tính mệnh nhỏ nhoi (như mạng kiến vậy).
  • Nhiều, đông.

5. 微生物 – wéishēngwù – vi sinh vật

a. 微 – wéi – vi

Xem lại ở đây.

b. 生 – shēng – sinh

Xem lại ở đây.

c. 物 – wù – vật

Xem lại ở đây.

6. 真菌 – zhēnjùn – chân khuẩn (nấm, vi khuẩn)

a. 真 – zhēn – chân

Xem lại ở đây.

b. 菌 – jùn – khuẩn

Cách viết:

Bộ thành phần:

艹 CỎ (cây cỏ, loài cỏ)

囗 KHẨU (khẩu)

禾 HÒA (lúa)

Nghĩa:

  • Nấm. Có thứ ăn ngon, có thứ độc chết người.
  • Vi trùng. Như: “vi khuẩn” 微菌, “tế khuẩn” 細菌.

7. 細菌 – xìjùn – tế khuẩn (vi trùng)

a. 細 – xì – tế

Xem lại ở đây.

b. 菌 – jùn – khuẩn

Xem lại ở trên

8. 堂堂正正 – tángtángzhèngzhèng – đường đường chính chính

a. 堂 – táng – đường

Xem lại ở đây.

b. 正 – zhèng – chính

Xem lại ở đây.

9. 權利 – quánlì – quyền lợi

a. 權 – quán – quyền

Cách viết:

Bộ thành phần:

木 MỘC (cây)

艹 THẢO (cỏ)

口 KHẨU (miệng)

隹 CHUY (chim đuôi ngắn)

Nghĩa:

  • Quả cân.
  • Phép tắc.
  • Thế lực. Như: “quyền lực” 權力 thế lực, “đại quyền tại ác” 大權在握 thế lực lớn trong tay.
  • Lực lượng và lợi ích, nhân tự nhiên, theo hoàn cảnh phát sinh hoặc do pháp luật quy định, được tôn trọng, gọi là “quyền”. ◎Như: “đầu phiếu quyền” 投票權 quyền bỏ phiếu bầu cử, “thổ địa sở hữu quyền” 土地所有權 quyền sở hữu đất đai.
  • Tạm thời, tạm cứ, cứ. ◎Như: “quyền thả như thử” 權且如此 tạm làm như thế.

b. 利 – lì – lợi

Xem lại ở đây.

10. 拘泥 – jūnì – câu nê (câu nệ, cố chấp)

a. 拘 – jū – câu

Cách viết:

Bộ thành phần:

扌 THỦ (tay)

句 CÂU (câu, như câu thơ) = 勹 BAO (bao bọc) + 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Bắt. Như: “bị câu” 被拘 bị bắt.
  • Cố chấp, thủ cựu, câu nệ. Như: “bất câu tiểu tiết” 不拘小節 không câu nệ tiểu tiết.
  • Gò bó. Như: “bất câu văn pháp” 不拘文法 không gò bó theo văn pháp.
  • Hạn chế, hạn định. Như: “bất câu đa thiểu” 不拘多少 không hạn chế nhiều hay ít.
  • Cong.

b. 泥 – nì – nê

Xem lại ở đây.

Từ Khóa: