Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ nhất: bảo đảm, có thể, nhưng, phải, đến, ôm giữ, trị bệnh, hoặc, mục đích, không được.

3 phần trước:

1. 保證 – bǎozhèng – bảo chứng (bảo đảm)

a. 保 – bǎo – bảo

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ bảo

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

口 KHẨU (miệng)

木 MỘC (cây)

Nghĩa:

  • Gánh vác, gánh lấy trách nhiệm gọi là bảo. Như bảo chứng [保證] nhận làm chứng, bảo hiểm [保險] nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm, trung bảo [中保] người đứng giữa nhận trách nhiệm giới thiệu cả hai bên.
  • Giữ. Như bảo hộ [保護], bảo vệ giữ giàng.
  • Kẻ làm thuê. Như tửu bảo [酒保] kẻ làm thuê cho hàng rượu.
  • Bầu. Như bảo cử [保舉] bầu cử ai lên làm chức gì.

b. 證 – zhèng – chứng

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ chứng

Bộ thành phần:

言 NGÔN (lời nói)

登 ĐĂNG (1. Lên. Như đăng lâu [登樓] lên lầu. 2. Ghi chép) = 癶 BÁT (Gạt ra, đạp) + 豆 ĐẬU (đậu đỗ)

Nghĩa:

  • Chứng cớ, nghĩa là lấy cái đã nghe đã thấy để xét nghiệm thực tình. Như kiến chứng [見證], chứng cứ [證據], v.v.
  • Chứng bệnh.

2. 能夠 – nénggòu – năng cú (có thể)

a. 能 – néng – năng

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ năng

Bộ thành phần:

厶 KHƯ, TƯ (riêng tư)

月 NGUYỆT (trăng)

匕 CHỦY (cái thìa)

Nghĩa:

  • Tài năng. Như năng viên [能員] chức quan có tài.
  • Hay, sức làm nổi gọi là năng. Như thị bất vi dã, phi bất năng dã [是不爲也,非不能也] ấy là không làm, chứ không phải là không làm nổi vậy.
  • Vật lý gọi cái gì tạo ra công sức là năng. Như điện năng [電能].

b. 夠 – gòu – cú

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ cú

Bộ thành phần:

夕 TỊCH (đêm tối)

句 CÚ, CÂU, CẤU (Câu. Như: “thi cú” 詩句 câu thơ)= 勹 BAO (bao bọc) + 口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Đủ (số lượng). Như: “giá điểm tiền bất cú mãi kiện y phục” 這點錢不夠買件衣服 số tiền đó không đủ mua bộ quần áo, “giá bình ẩm liệu chỉ cú nhất cá nhân hát” 這瓶飲料隻夠一個人喝 cái bình đồ uống đó chỉ đủ một người uống.
  • Đủ, đạt tới (trình độ). Như: “cú khoái” 夠快 đủ nhanh, “cú hảo” 夠好 đủ tốt, “thái cú bất cú hàm?” 菜夠不夠鹹 món ăn đủ mặn chưa?

3. 但 – dàn – đãn (nhưng)

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ đãn

Bộ thành phần:

亻 NHÂN (người)

旦 ĐÁN (buổi sớm) = 日 NHẬT (mặt trời, ngày) + 一 NHẤT (một)

Nghĩa:

  • Chỉ
  • Song, những, nhưng mà
  • Hễ, nếu như

4. 必須 – bìxū – tất tu (phải)

a. 必 – bì – tất

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ tất

Bộ thành phần:

 心 TÂM (tim)

丿 PHIỆT (nét phẩy)

Nghĩa:

  • Ắt hẳn, lời nói quyết định. Như tất nhiên [必然] sự tất thế.
  • Mong được hy vọng mà có ý muốn cho tất được. Như vô ý vô tất [毋意毋必] đừng cứ ý riêng mình, đừng cầu ắt phải thế.
  • Hẳn. Như hữu công tất thưởng [有功必賞] có công ắt hẳn được thưởng.

b. 須 – xū – tu

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ tu

Bộ thành phần:

彡 SAM (lông,  tóc dài)

頁 HIỆT (đầu)

Nghĩa:

  • Đợi
  • Nên làm, cần thiết
  • Chậm trễ

5. 來 – lái – lai (đến)

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ lai

Bộ thành phần:

 木 MỘC (cây)

从 TÒNG (theo, nghe theo) = 人 NHÂN (người) + 人 NHÂN (người)

Nghĩa:

  • Đến. Đối lại với “khứ” 去, “vãng” 往. Như: “xa lai liễu” 車來了 xe đến rồi.
  • Tới nay. Như: “tự cổ dĩ lai, hồng nhan đa bạc mệnh” 自古以來, 紅顏多薄命 từ xưa đến nay, những kẻ má hồng thường bạc mệnh.
  • Xảy ra, đã đến. Như: “vấn đề lai liễu” 問題來了 xảy ra vấn đề rồi đấy.
  • Sẽ đến, về sau. Như: “lai niên” 來年 sang năm, “lai nhật” 來日 ngày sau, “lai sinh” 來生 đời sau.

6. 抱著 – bàozhe – bão trước (ôm giữ)

a. 抱 – bào – bão

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ bão

Bộ thành phần:

扌 THỦ (tay)

包 BAO (cái bao để bọc đồ) = 勹 BAO (bao bọc) + 己 KỈ (tự mình)

Nghĩa:

  • Ôm ấp, bế
  • Ấp ủ
  • Vừa khít, khớp

b. 著 – zhe – trước, trứ

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ trước

Bộ thành phần:

艹 THẢO (cỏ)

者 GIẢ (người, như “kí giả” 記者, “tác giả” 作者) = 耂 (dị thể của chữ  老 LÃO (già)) + 日 NHẬT (mặt trời, ngày)

Nghĩa:

  • Hiển lộ, biểu hiện.
  • Soạn, viết, ghi chép.
  • Sáng, rõ ràng. Như: “hiển trứ” 顯著 sáng rõ, “trứ danh” 著名 nổi tiếng.
  • Văn chương, tác phẩm. Như: “danh trứ” 名著 tác phẩm nổi tiếng, “cự trứ” 巨著 tác phẩm lớn.
  • Hóa ra, thành ra. Như: “trước cấp” 著急 (hóa ra) vội vàng, “trước hoảng” 著慌 (đâm ra) hoảng sợ.
  • Mặc, mang, xỏ. Như: “trước y” 著衣 mặc áo.

7. 治病 – zhì bìng – trị bệnh

a. 治 – zhì – trị

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ trị trong từ trị bệnh

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

厶 KHƯ, TƯ (riêng tư)

口 KHẨU (miệng)

Nghĩa:

  • Sửa chữa.
  • Trừng trị, trừng phạt. Như: “trị tội” 治罪 xử tội.
  • Sắp xếp, lo liệu, sửa soạn, quản lí. Như: “trị quốc” 治國 lo liệu nước,
  • Chữa bệnh. Như: “trị bệnh” 治病 chữa bệnh, chẩn bệnh, “y trị” 醫治 chữa bệnh bằng thuốc.

b. 病 – bìng – bệnh

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ bệnh trong từ trị bệnh

Bộ thành phần:

 疒 NẠCH (tật bệnh)

丙 BÍNH (Can Bính, một can trong mười can.) =  一 NHẤT (một) +  内 NỘI (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Ốm, đau. Như: “tâm bệnh” 心病 bệnh tim, “tương tư bệnh” 相思病 bệnh tương tư, “bệnh nhập cao hoang” 病入膏肓 bệnh đã vào xương tủy, bệnh nặng không chữa được nữa.
  • Khuyết điểm, tì vết, chỗ kém. Như: “ngữ bệnh” 語病 chỗ sai của câu văn.

Ví dụ:

他為了治病而喝這種沖劑。
Tā wèile zhì bìng ér hē zhè zhǒng chōngjì.
Anh ấy uống loại thuốc bột này để trị bệnh.

治病不如防病。
Zhì bìng bùrú fáng bìng.
Phòng bệnh hơn trị bệnh.

我是來治病的.
Wǒ shì lái zhì bìng de.
Tôi ở đây để trị bệnh.

但是強效的中藥在治病的同時也可能帶來危害.
Dànshì qiáng xiào de zhōngyào zài zhì bìng de tóngshí yě kěnéng dài lái wéihài.
Nhưng thuốc Đông y mạnh cũng có thể mang lại tác hại trong khi trị bệnh.

8. 或者 – huòzhě – hoặc giả

a. 或 – huò – hoặc

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ hoặc

Bộ thành phần:

 戈 QUA (cái mác, một thứ đồ binh ngày xưa)

口 KHẨU (miệng)

一 NHẤT (một)

Nghĩa:

  • Hoặc, có thể, có lẽ, chắc. Như: “hoặc hứa” 或許 có lẽ, “hoặc nhân” 或人 hoặc người nào.
  • Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê. Như: “hỉ hoặc nộ” 喜或怒 mừng hay giận, “ai hoặc lạc” 哀或樂 buồn hay vui, “khứ hoặc bất khứ” 去或不去 đi hay không đi.
  • Nếu. Như: “hoặc bất túc” 或不足 nếu như không đủ.

b. 者 – zhě – giả

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ giả

Bộ thành phần:

耂 (dị thể của chữ  老 LÃO (già))

日 NHẬT (mặt trời, ngày)

Nghĩa:

  • Xưng thay người hoặc sự vật. Như: “kí giả” 記者, “tác giả” 作者
  • Ấy, như giả cá 者箇 cái ấy, giả phiên 者番 phen ấy, v.v.

9. 目地 – mùde – mục địa (mục đích)

a. 目 – mù – mục

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ mục

Bộ thành phần:

目 – MỤC (mắt)

Nghĩa:

  • Con mắt. Như: “nhĩ thông mục minh” 耳聰目明 tai thính mắt sáng.
  • Điều khoản, phần, hạng. Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là “khoa mục” 科目.
  • Danh xưng, tiêu đề. Như: “danh mục” 名目 tên gọi, “đề mục” 題目 đầu đề.
  • Thủ lĩnh, người cầm đầu. Như: “đầu mục” 頭目 người đứng đầu, lãnh đạo.

b. 地 – de – địa

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ địa

Bộ thành phần:

土 THỔ (đất)

也 DÃ (cũng)

Nghĩa:

  • Đất, muôn vật cõi đời sinh trưởng trên đó. Cũng chỉ trái đất (địa cầu). Như: “đại địa” 大地 đất lớn, “thiên địa” 天地 trời đất, “địa tâm” 地心 tâm trái đất.
  • Đất đai, ruộng đất. Như: “canh địa” 耕地 đất trồng trọt, “hoang địa” 荒地 đất bỏ hoang.
  • Mặt đất. Như: “cao địa” 高地 đất cao, “oa địa” 窪地 đất trũng, “san địa” 山地 đất đồi núi.
  • Khu vực, vùng, chỗ. Như: “địa phương” 地方 nơi chốn, “các địa” 各地 các nơi.
  • Vị trí, vị thế. Như: “địa vị” 地位.
  • Tâm ý, chỗ ý chí đạt tới. Như: “tâm địa” 心地 tấm lòng, “kiến địa” 見地 chỗ thấy tới.

10. 不行 – bùxíng – bất hành (không được)

a. 不 – bù – bất

Xem lại ở đây.

b. 行 – xíng – hành

Cách viết:

Từ vựng tiếng Trung sách Chuyển Pháp Luân - chữ hành

Bộ thành phần:

彳 XÍCH (bước ngắn, bước chân trái)

一 NHẤT (một)

丁 ĐINH (Can Đinh, can thứ tư trong mười can)

Nghĩa:

  • Đi. Như: “cẩm y dạ hành” 錦衣夜行 áo gấm đi đêm.
  • Di động, lưu động. Như: “vận hành” 運行 chuyển vận.
  • Lưu thông. Như: “thông hành toàn quốc” 通行全國 lưu thông khắp nước, “phát hành báo san” 發行報刊 phát hành sách báo.
  • Làm, làm việc. Như: “hành y” 行醫 làm thầy thuốc chữa bệnh, “hành thiện” 行善 làm việc thiện.
  • Thực thi, thực hiện. Như: “thực hành dân chủ” 實行民主 thực thi dân chủ.
  • Một âm là “hạnh”. Đức hạnh, nết na. Còn ở tâm là “đức” 德, thi hành ra là “hạnh” 行. Như: “độc hạnh” 獨行 đức hạnh hơn người, “tu hạnh” 修行 sửa mình trong sạch

Bài tiếp theo:
Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P17

Xem thêm: