Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.
Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: tai nạn, kỹ lưỡng, rơi vào, thiên thời, địa lợi, nhân hoà, thiên tượng biến hoá, từ xa xưa, niên đại, di lưu.
3 phần trước:
- Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P69
- Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P70
- Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P71
Xem nhanh
1. 災難 – zāinàn – tai nạn
a. 災 – zāi – tai
Cách viết:
Bộ thành phần:
巛 XUYÊN (sông ngòi)
火 HỎA (lửa)
Nghĩa:
- Nạn, họa hại. Như: “thủy tai” 水災 nạn lụt, “hạn tai” 旱災 nạn hạn hán.
- Sự không may, điều bất hạnh. Như: “chiêu tai nhạ họa” 招災惹禍 chuốc lấy những chuyện không may.
- Gặp phải tai vạ, hoạn nạn. Như: “tai dân” 災民 dân bị tai vạ, “tai khu” 災區 khu vực gặp nạn.
b. 難 – nàn – nạn
Xem lại ở đây.
2. 仔細 – zǐxì – tử tế (tỉ mỉ, kỹ lưỡng, cẩn thận)
a. 仔 – zǐ – tử
Cách viết:
Bộ thành phần:
亻 NHÂN (người)
子 TỬ (con trai)
Nghĩa:
- Gách vác, đảm nhậm. Như: “tử kiên” 仔肩 gánh lấy trách nhiệm.
- Hạt giống thực vật. Như: “thái tử” 菜仔 hạt giống rau, “mạch tử” 麥仔 hạt giống lúa.
- Kĩ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ. Như: “tử tế” 仔細 kĩ lưỡng.
b. 細 – xì – tế
Cách viết:
Bộ thành phần:
糸 MỊCH (sợi tơ nhỏ)
田 ĐIỀN (ruộng)
Nghĩa:
- Nhỏ, mịn. Như: “tế sa” 細沙 cát mịn, “tế diêm” 細鹽 muối hạt nhỏ.
- Thon, mảnh mai. Như: “tế trúc” 細竹 trúc mảnh mai.
- Tỉ mỉ, tinh xảo. Như: “tế từ” 細瓷 đồ sứ tinh xảo, “tế bố” 細布 vải mịn.
- Vụn vặt, nhỏ nhặt. Như: “tế tiết” 細節 tiểu tiết, “tế cố” 細故 cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.
- Kĩ càng, cặn kẽ.
3. 處於 – chǔyú – xử vu (rơi vào)
a. 處 – chǔ – xử
Cách viết:
Bộ thành phần:
虍 HÔ ( vằn vện của con hổ)
夂 TRI (đến ở phía sau)
几 KỶ (ghế dựa)
Nghĩa:
- Ở, cư trú. Như: “cửu xử” 乆處 ở lâu.
- Giao thiệp, đối đãi. Như: “tương xử” 相處 cùng mọi người giao thiệp qua lại vui hòa.
- Coi sóc, lo liệu, giải quyết. Như: “xử trí” 處置.
- Quyết định hình án. Như: “xử trảm” 處斬 xử án chém, “xử giảo” 處絞 xử án thắt cổ.
- Một âm là “xứ”. Nơi, chỗ. Như: “thân thủ dị xứ” 身首異處 thân một nơi, đầu một nơi.
b. 於 – yú – vu
Xem lại ở đây.
4. 天時 – tiān shí – thiên thời
a. 天 – tiān – thiên
Xem lại ở đây.
b. 時 – shí – thời
Xem lại ở đây.
5. 地利 – dìlì – địa lợi
a. 地 – dì – địa
Xem lại ở đây.
b. 利 – lì – lợi
Xem lại ở đây.
6. 人和 – rén hé – nhân hòa
a. 人 – rén – nhân
Xem lại ở đây.
b. 和 – hé – hòa
Xem lại ở đây.
7. 天象 變化 – tiānxiàng biànhuà – thiên tượng biến hoá
a. 天 – tiān – thiên
Xem lại ở đây.
b. 象 – xiàng – tượng
Xem lại ở đây.
c. 變 – biàn – biến
Xem lại ở đây.
d. 化 – huà – hoá
Xem lại ở đây.
8. 久遠 – jiǔyuǎn – cửu viễn (từ xa xưa)
a. 久 – jiǔ – cửu
Cách viết:
Bộ thành phần:
丿PHIỆT (nét phẩy)
Nghĩa:
- Lâu. Như: “cửu mộ” 久慕 mến đã lâu, “cửu ngưỡng” 久仰 kính mộ đã lâu, “cửu biệt trùng phùng” 久別重逢 xa cách lâu được gặp lại nhau.
- Xưa, cũ. Như: “cửu hận” 久恨 thù xưa.
- Khoảng thời gian lâu hay mau. Như: “tha xuất khứ đa cửu liễu?” 他出去多久了 anh ấy đi bao lâu rồi?
b. 遠 – yuǎn – viễn
Xem lại ở đây.
9. 年代 – niándài – niên đại
a. 年 – nián – niên
Xem lại ở đây.
b. 代 – dài – đại
Xem lại ở đây.
10. 遺留 – yíliú – di lưu
a. 遺 – yí – di
Xem lại ở đây.
b. 留 – liú – lưu
Xem lại ở đây.
Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P73