Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây trong Bài giảng thứ năm: nắm vững, giữ vững, làm loạn, trình bày, chậm dần, già yếu, phơi bày, phân biệt, số tuổi, nếp nhăn.

3 phần trước:

1. 掌握 – zhǎngwò – chưởng ác (nắm vững, hiểu rõ)

a. 掌 – zhǎng – chưởng

Xem lại ở đây.

b. 握 – wò – ác

Xem lại ở đây.

2. 把握 – bǎwò – bả ác (giữ vững)

a. 把 – bǎ – bả

Xem lại ở đây.

b. 握 – wò – ác

Xem lại ở đây.

3. 都會搞亂 – dūhuì gǎo luàn – đô hội cảo loạn (làm loạn)

a. 都 – dū – đô

Xem lại ở đây.

b. 會 – huì – hội

Xem lại ở đây.

c. 搞 – gǎo – cảo

Xem lại ở đây.

d. 亂 – luàn – loạn

Xem lại ở đây.

4. 闡述 – chǎnshù – xiển thuật (triển khai, trình bày)

a. 闡 – chǎn – xiển

Xem lại ở đây.

b. 述 – shù – thuật

Xem lại ở đây.

5. 減緩 – jiǎnhuǎn – giảm hoãn (giảm tốc, chậm dần)

a. 減 – jiǎn – giảm

Xem lại ở đây.

b. 緩 – huǎn – hoãn

Xem lại ở đây.

6. 衰老 – shuāilǎo – suy lão (già yếu)

a. 衰 – shuāi – suy

Xem lại ở đây.

b. 老 – lǎo – lão

Xem lại ở đây.

7. 呈現 – chéngxiàn – trình hiện (lộ ra, phơi bày)

a. 呈 – chéng – trình

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ trình; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

 口 KHẨU (miệng)

王 VƯƠNG (vua)

Nghĩa:

  • Lộ ra. Như: “trình hiện” 呈現 hiện ra, lộ ra.
  • Dâng. Như: “trình thượng lễ vật” 呈上禮物 dâng lễ vật.
  • Tờ đơn thông báo với cấp trên.

b. 現 – xiàn – hiện

Xem lại ở đây.

8. 區別 – qūbié – khu biệt (phân biệt)

a. 區 – qū – khu

Xem lại ở đây.

b. 別 – bié – biệt

Xem lại ở đây.

9. 歲數 – suìshu – tuế số (số tuổi)

a. 歲 – suì – tuế

Xem lại ở đây.

b. 數 – shu – số

Xem lại ở đây.

10. 皺紋 – zhòuwén – trứu văn (nếp nhăn)

a. 皺 – zhòu – trứu

Xem lại ở đây.

b. 紋 – wén – văn

Xem lại ở đây.

Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P282