Sách Chuyển Pháp Luân nguyên tác bằng tiếng Trung đã được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ. Đây là cuốn thiên cổ kỳ thư được ngợi ca như “chiếc thang dẫn lên trời”, thay đổi thế giới quan của hơn 100 triệu người trên thế giới.

Hôm nay chúng ta sẽ học 10 từ vựng sau đây có trong Bài giảng thứ nhất: tiền sử, văn hóa, tên, tiến trình, phong kiến, thông thường, rất nặng, tôn giáo, ví dụ, phê phán.

3 phần trước:

1. 史前 – shǐqián – sử tiền (tiền sử)

a. 史 – shǐ – sử

Xem lại ở đây.

b. 前 – qián – tiền

Xem lại ở đây.

2. 文化 – wénhuà – văn hóa

a. 文 – wén – văn

Xem lại ở đây.

b. 化 – huà – hóa

Xem lại ở đây.

3. 名字 – míngzì – danh tự (tên)

a. 名 – míng – danh

Xem lại ở đây.

b. 字 – zì – tự

Xem lại ở đây.

4. 進程 – jìnchéng – tiến trình

a. 進 – jìn – tiến

Xem lại ở đây.

b. 程 – chéng – trình

Xem lại ở đây.

5. 封建 – fēngjiàn – phong kiến

a. 封 – fēng – phong

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ phong; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

 圭 KHUÊ (nguyên tố silic, Si) = 土 THỔ (đất) x 2

寸 THỐN (tấc)

Nghĩa:

  • Bao, gói. Như: “tín phong” 信封 bao thư.
  • Từ đơn vị: lá, bức. Như: “nhất phong tín” 一封信 một bức thư.
  • Đóng, đậy kín, che kín. Như: “đại tuyết phong san” 大雪封山 tuyết lớn phủ kín núi, “phong trụ động khẩu” 封住洞口 bịt kín cửa hang.

b. 建 – jiàn – kiến

Xem lại ở đây.

6. 往往 – wángwǎng – vãng vãng (thông thường)

a. 往 – wǎng – vãng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ vãng; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

彳 XÍCH (bước chân trái)

 主 CHỦ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Đi, đến. Như: “vãng lai” 往來 đi lại.
  • Đi mất. Như: “vãng hóa” 往化 chết, tử vong.
  • Trước đây.
  • Thường thường. Như: “vãng vãng như thử” 往往如此 thường thường như thế.

7. 很濃 – hěn nóng – ngận nùng (rất đậm đặc, rất nặng)

a. 很 – hěn – ngận

Xem lại ở đây.

b. 濃 – nóng – nùng

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ nùng; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

氵 THỦY (nước)

農 NÔNG (người làm ruộng) = 曲 KHÚC (cong queo) + 辰 THẦN (Chi “Thần” (còn đọc là “Thìn”), nhật, nguyệt, tinh, chi thứ năm trong mười hai chi.)

(曲 KHÚC: xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Nhiều, rậm, kín. Như: “nùng vân mật bố” 濃雲密布 mây nhiều kín khắp, “nồng mật” 濃密 rậm rạp.
  • Đậm, đặc. Như: “nùng trà” 濃茶 trà đậm.
  • Nồng, trình độ thâm sâu.

8. 宗教 – zōngjiào – tông giáo (tôn giáo)

a. 宗 – zōng – tông

Xem lại ở đây.

b. 教 – jiào – giáo

Xem lại ở đây.

9. 比如 – bǐrú – tỷ như (ví dụ)

a. 比 – bǐ – tỷ

Xem lại ở đây.

b. 如 – rú – như

Xem lại ở đây.

10. 批鬥 – pīdòu – phê đấu (phê bình đấu tố, phê phán)

a. 批 – pī – phê

Cách viết:

Học từ vựng tiếng Trung có trong sách Chuyển Pháp Luân - chữ phê; học tiếng trung; học tiếng trung; từ vựng tiếng trung; học tiếng trung cơ bản

Bộ thành phần:

扌 THỦ (tay)

比 BỈ (xem lại ở đây)

Nghĩa:

  • Vả, tát, lấy tay đánh vào mặt người.
  • Đụng chạm, công kích.
  • Phân xử, đoán định, phán quyết phải trái. Như: “phê bác” 批駁 bác lời cầu xin.
  • Phán đoán, bình luận. Như: “phê bình” 批評.
  • Bán sỉ, bán hàng hóa theo số lượng nhiều. Như: “phê phát” 批發 bán sỉ.
  • Chia ra. Như: “bả tài sản phê thành lưỡng bộ phân” 把財產批成兩部分 đem tài sản chia ra làm hai phần.
  • Vót, chẻ ra, cắt thành từng mảnh. Như: “phê thành bạc phiến” 批成薄片 chẻ thành những tấm mỏng

b. 鬥 – dòu – đấu

Xem lại ở đây.

Bài tiếp theo: Học tiếng Trung: Mỗi ngày 10 từ vựng có trong sách Chuyển Pháp Luân – P80